|
Theo Sách đỏ Việt Nam (2007), Việt Nam có 88 loài có bị đe doạ ở các mức độ khác nhau. Trong 88 loài cá liệt kê trong Danh lục đỏ Việt Nam năm 2007, có 36 loài cá nước ngọt và 53 loài cá nước lợ mặn. Những loài cá này cần phải bảo vệ dưới bất kỳ hình thức nào để bảo tồn tính đa dạng sinh học cho khu hệ cá Việt Nam.
DANH LỤC CÁC LOÀI CÁ QUÝ HIỂM Ở VIỆT NAM (Sách đỏ Việt Nam, 2007)
|
TT
|
Tên Khoa học
|
Tên Việt Nam
|
Phân hạng
|
|
|
Phần 1: Cá nước ngọt
|
|
|
|
I
|
Osteoglossiformes
|
Bộ Cá thát lát
|
|
|
1
|
Osteoglossidae
|
Họ Cá mơn
|
|
|
1.
|
Scleropages formosus (Schlegel and Muller, 1844)
|
Cá mơn
|
EN A1c,d
|
|
2
|
Notopteridae
|
Họ Cá thát lát
|
|
|
2.
|
Chitala ornata (Gray, 1831)
|
Cá còm
|
VU A1a,c,d
|
|
II
|
Clupeiformes
|
Bộ Cá trích
|
|
|
3
|
Clupeidae
|
Họ Cá trích
|
|
|
3.
|
Clupanodon thrissa (Linnaeus, 1758)
|
Cá mòi cờ hoa
|
EN A1a,d B1+2a,b,c
|
|
4.
|
Tenualosa reevesii (Richardson, 1846)
|
Cá cháy bắc
|
EN A1 d B2a,b,c
|
|
5.
|
Tenualosa thibaudeaui (Durant, 1940)
|
Cá cháy nam
|
VUA1d
|
|
4
|
Tenualosa toli (Valenciennes, 1874)
|
Cá cháy bẹ
|
VUA1d
|
|
III
|
Anguilliformes
|
Bộ Cá chình
|
|
|
5
|
Anguillidae
|
Họ Cá chình
|
|
|
6.
|
Anguilla bicolor Mc Clelland, 1844
|
Cá chình mun
|
VU A1c,d B1+2a,b
|
|
7.
|
Anguilla borneensis Popta, 1924
|
Cá chình nhọn
|
VU A1c,d B1+2a,b D2
|
|
8.
|
Anguilla japonica Temminck & Schlegel, 1846
|
Cá chình nhật
|
EW
|
|
9.
|
Anguilla marmorata Qouy & Gaimard, 1824
|
Cá chình hoa
|
VU A1c,d B1+2a,b
|
|
IV
|
Cypriniformes
|
Bộ Cá chép
|
|
|
6
|
Cyprinidae
|
Họ Cá chép
|
|
|
10.
|
Acrossocheilus annamensis (Pellegrin et Chevey, 1936)
|
Cá trốc
|
VU D2
|
|
11.
|
Catlocarpio siamensis Boulenger, 1898
|
Cá hô
|
EN A1c,d B1+ 2c,d,e + 3c,d
|
|
12.
|
Cirrhinus microlepis Sauvage, 1878
|
Cá duồng
|
VU A1c,d B1+2c,d,e
|
|
13.
|
Cyprinus hyperdorsalis Hao, 1991
|
Cá lợ thân cao
|
EN A1c,b B1+2b,c
|
|
14.
|
Cyprinus multitaeniata (Pellegrin & Chevey, 1936)
|
Cá lợ thân thấp
|
EW
|
|
15.
|
Elopichthys bambusa (Richardson, 1844)
|
Cá măng
|
VU A1c,d B2a,b
|
|
16.
|
Laichowcypris dai Hao et Hoa, 1969
|
Cá trữ
|
ENA1a,c,d B1+2a,b,c
|
|
17.
|
Luciocyprinus langsoni Vaillant, 1904
|
Cá măng giả
|
CR A1c,d,e B1+2b,c,d
|
|
18.
|
Ochelobius elongatus (Kner, 1867)
|
Cá chày tràng
|
VUA1c,d B1+2a,b
|
|
19.
|
Parazacco vuquangensis Tu, 1994
|
Cá lá giang
|
VU D2
|
|
20.
|
Probarbus jullieni Sauvage, 1880
|
Cá sóc
|
VU A1c,d B1+2c,d,e
|
|
21.
|
Procypris merus Lin, 1933
|
Cá chép gốc
|
EW
|
|
22.
|
Semilabeo obscurus Lin, 1981
|
Cá anh vũ
|
VU A1c,d B2a,b
|
|
23.
|
Sinilabeo graffeuilli (Pellegrin & Chevey, 1936)
|
Cá pạo
|
EN A1 B1
|
|
24.
|
Sinilabeo lemassoni (Pellegrin & Chevey, 1936)
|
Cá rầm xanh
|
VU A1c,d B2a,b
|
|
25.
|
Sinilabeo tonkinensis (Pellegrin & Chevey, 1936)
|
Cá hoả
|
VU A1c,d B2a,b
|
|
26.
|
Tor (Folifer) brevifilis (Peter, 1880)
|
Cá ngựa bắc
|
VU A1 a,c,d B1 a,b,c
|
|
V
|
Siluriformes
|
Bộ Cá nheo
|
|
|
7
|
Siluridae
|
Họ Cá nheo
|
|
|
27.
|
Ompok miostoma (Vaillant, 1902)
|
Cá sơn đài
|
VUA1c,d C1
|
|
8
|
Bagridae
|
Họ Cá lăng
|
|
|
28.
|
Hemibagrus guttatus (Lacépède, 1803)
|
Cá lăng
|
VU A1c,d B2a,b
|
|
9
|
Pangasiidae
|
Họ Cá tra
|
|
|
29.
|
Pangasianodon gigas (Chevey, 1930)
|
Cá tra dầu
|
VU A1c,d C1
|
|
10
|
Sisoridae
|
Họ Cá chiên
|
|
|
30.
|
Bagarius rutilus Ng. et Kottelat (Sykes,1841)
|
Cá chiên
|
VU A1c,d B2a,b
|
|
VI
|
Perciformes
|
Bộ Cá vược
|
|
|
11
|
Channidae
|
Họ Cá quả
|
|
|
31.
|
Channa maculata (Lacépède, 1802)
|
Cá chuối hoa
|
EN A1c,d
|
|
32.
|
Channa marulius (Hamilton, 1822)
|
Cá tràu mắt
|
DD
|
|
12
|
Coiidae
|
Họ Cá hường
|
|
|
33.
|
Coius microlepis (Bleeker, 1853)
|
Cá hường
|
VU A1c,d
|
|
34.
|
Coius quadrifasciatus (Sevastianov, 1809)
|
Cá hường vện
|
VU A1 a, c,d
|
|
13
|
Toxotidae
|
Họ Cá mang rổ
|
|
|
35.
|
Toxotes chatareus (Hamilton, 1822)
|
Cá mang rổ
|
VU A1a,c,d
|
|
|
Phần II: Cá biển
|
|
|
|
VII
|
Lamniformes
|
Bộ Cá nhám thu
|
|
|
14
|
Alopiidae
|
Họ Cá nhám thu
|
|
|
36.
|
Alopias pelagicus Nakamura, 1935
|
Cá nhám đuôi dài
|
EN A1d D
|
|
VIII
|
Orectolobiformes
|
Bộ Cá nhám râu
|
|
|
15
|
Stegostomatidae
|
Họ Cá nhám nhu mì
|
|
|
37.
|
Stegostoma fasciatum (Hermann,1873)
|
Cá nhám nhu mì
|
EN A1d C2a
|
|
16
|
Rhincodontidae
|
Họ Cá nhám voi
|
|
|
38.
|
Rhincodon typus Smith,1828
|
Cá nhám voi
|
EN A1a,d D
|
|
IX
|
Carcharhiniformes
|
Bộ Cá mập
|
|
|
17
|
Scyliorhinidae
|
Họ Cá nhám mèo
|
|
|
39.
|
Cephaloscyllium umbratile Jordan & Fowler, 1903
|
Cá nhám lông nhung
|
EN A1a,d C2a
|
|
X
|
Squaliformes
|
Bộ Cá nhám góc
|
|
|
18
|
Squalidae
|
Họ Cá nhám góc
|
|
|
40.
|
Etmopterus lucifer Jordan et Snyder, 1902
|
Cá nhám nâu
|
EN A1a,d D
|
|
XI
|
Pristiformes
|
Bộ Cá đao
|
|
|
19
|
Pristidae
|
Họ Cá đao
|
|
|
41.
|
Pristis cuspidatus Latham, 1794
|
Cá đao răng nhọn
|
EN A1a,d D
|
|
42.
|
Pristis microdon Latham, 1794
|
Cá đao răng nhỏ
|
ENA1a D
|
|
XII
|
Rhynchobatiformes
|
Bộ Cá giống
|
|
|
20
|
Rhinobatidae
|
Họ Cá giống
|
|
|
43.
|
Rhina ancylostoma Bloch & Schneider, 1801
|
Cá giống mõm tròn
|
EN A1a,d C2a
|
|
XIII
|
Torpediniformes
|
Bộ Cá đuối điện
|
|
|
21
|
Torpedinidae
|
Họ Cá đuối điện hai vây lưng
|
|
|
44.
|
Narcine tonkinensis Nguyen, 1970
|
Cá đuối điện bắc bộ
|
VU C2b
|
|
VIX
|
Chimaeriformes
|
Bộ Cá toàn đầu
|
|
|
22
|
Chimaeridae
|
Họ Cá toàn đầu
|
|
|
45.
|
Chimaera phantasma Jordan & Snyder, 1900
|
Cá toàn đầu
|
DD
|
|
XV
|
Elopiformes
|
Bộ Cá cháo biển
|
|
|
23
|
Elopidae
|
Họ Cá cháo biển
|
|
|
46.
|
Elops saurus Linnaeus, 1766
|
Cá cháo biển
|
VU C1
|
|
24
|
Megalopidae
|
Họ Cá cháo lớn
|
|
|
47.
|
.Megalops cyprinoides (Broussonet, 1782)
|
Cá cháo lớn
|
VU A1d C1
|
|
25
|
Albulidae
|
Họ Cá mòi đường
|
|
|
48.
|
Albula vulpes (Linnaeus, 1758)
|
Cá mòi đường
|
VU A1d C1
|
|
XVI
|
Goorhynchiformes
|
Bộ Cá sữa
|
|
|
26
|
Chanidae
|
Họ Cá măng biển
|
|
|
49.
|
Chanos chanos (Forskal, 1775)
|
Cá măng sữa
|
VUA2d
|
|
XVII
|
Clupeiformes
|
Bộ Cá trích
|
|
|
27
|
Clupeidae
|
Họ Cá trích
|
|
|
50.
|
Anodontostoma chacunda (Hamilton,1822)
|
Cá mòi không răng
|
VU A1d C1
|
|
51.
|
Konosirus punctatus (Temminck and Schlegel, 1846)
|
Cá mòi cờ chấm
|
VU A1d
|
|
52.
|
.Nematalosa nasus (Bloch,1795)
|
Cá mòi mõm tròn
|
VU A1c,d, e C1
|
|
XVIII
|
Centomimiformes
|
Bộ Cá dạng voi
|
|
|
28
|
Ateleopidae
|
Họ Cá nòng nọc
|
|
|
53.
|
Ateleopus japonicus Bleeker,1842
|
Cá nòng nọc nhật bản
|
EN A1d D
|
|
XIX
|
Zeiformes
|
Bộ Cá dây
|
|
|
29
|
Zeidae
|
Họ Cá dây
|
|
|
54.
|
Cyttopsis cypho (Fowler, 1934)
|
Cá dây lưng gù
|
EN A1d D
|
|
55.
|
Zeus faber (Linnaeus, 1758)
|
Cá dây nhật bản
|
EN A1d D
|
|
XX
|
Lampridiformes
|
Bộ Cá cờ mặt trăng
|
|
|
30
|
Veliferidae
|
Họ Cá cờ mặt trăng
|
|
|
56.
|
Velifer hypselopterus Bleeker, 1879
|
Cá cờ mặt trăng
|
DD
|
|
XXI
|
Gasterrosteiformes
|
Bộ Cá gai
|
|
|
31
|
Aulostomidae
|
Họ Cá kèn
|
|
|
57.
|
Aulostomus chinensis (Linnaeus, 1766)
|
Cá kèn trung quốc
|
ENA1 B2b +3c
|
|
32
|
Solenostomidae
|
Họ Cá dao cạo
|
|
|
58.
|
Solenostomus paradoxus (Pallas, 1870)
|
Cá dao cạo
|
EN D
|
|
33
|
Syngnathidae
|
Họ Cá chìa vôi
|
|
|
59.
|
Doryrhamphus dactyliophorus (Bleeker, 1853)
|
Cá chìa vôi khoang vằn
|
VU A1d B2b+3c
|
|
60.
|
Doryrhamphus exciscus Kaup, 1856
|
Cá chìa vôi sọc xanh
|
VU A1a, d B2b+3c
|
|
61.
|
Hippocampus histrix Kaup, 1856
|
Cá ngựa gai
|
VU A1c,dC1
|
|
62.
|
Hippocampus japonicus Kaup, 1856
|
Cá ngựa nhật
|
EN C1
|
|
63.
|
Hippocampus kuda Bleeker, 1852
|
Cá ngựa đen
|
EN A1d C1
|
|
64.
|
Hippocampus trimaculatus Leach, 1814
|
Cá ngựa chấm
|
EN A1d C1
|
|
65.
|
Solonognathus hardwickii (Gray, 1830)
|
Cá chìa vôi không vây đuôi
|
VU A1a,c,d,e C1
|
|
66.
|
Syngnathus acus Linnaeus, 1758
|
Cá chìa vôi mõm nhọn
|
VU A1c,d C1+2a
|
|
67.
|
Trachyrhamphus serratus (Temminck & Schelegel, 1846)
|
Cá chìa vôi mõm răng cưa
|
VU A1c,d,e C1
|
|
XXII
|
Perciformes
|
Bộ Cá v−ợc
|
|
|
34
|
Serranidae
|
Họ Cá mú
|
|
|
68.
|
Anyperodon leucogrammicus (Valenciennes, 1828)
|
Cá mú sọc trắng
|
VUA1c,d B1 +2c
|
|
69.
|
Epinephelus tauvina (Forskal, 1775)
|
Cá song mỡ
|
VU A1c,d B2c,e
|
|
70.
|
Epinephelus undulatostriatus (Peters, 1876)
|
Cá song vân giun
|
CR A1c,d B1 + 2c C2a
|
|
35
|
Pomadasyidae
|
Họ Cá sạo
|
|
|
71.
|
Plectorhynchus flavomaculatus (Cuvier & Valenciennes, 1830)
|
Cá kẽm chấm vàng
|
EN A1c,eB1 +2c C2a
|
|
72.
|
Plectorhynchus gibbosus (Lacepede, 1802)
|
Cá kẽm mép vẩy đen
|
CR A1c,e B1 +2cC2a
|
|
36
|
Sciaenidae
|
Họ Cá đù
|
|
|
73.
|
Otolithoides biauritus (Cantor, 1849)
|
Cá đường
|
VU A1c,d
|
|
37
|
Chaetodontidae
|
Họ Cá bướm
|
|
|
74.
|
Centropyge bicolor (Bloch, 1787)
|
Cá bướm hai màu
|
EN A1d B2b +3c
|
|
75.
|
Coradion chrysozonus (Cuvier & Valenciennes, 1831)
|
Cá bướm bốn vằn
|
VUA1d B2b+3c
|
|
76.
|
Forcipiger longirostris (Broussonet, 1782)
|
Cá bướm mõm dài
|
VU A1d B2b+3c
|
|
77.
|
Parachaetodon ocellatus (Cuvier & Valenciennes, 1831)
|
Cá bướm vằn
|
VU A1d B2b+3c
|
|
38
|
Pomacanthidae
|
Họ Cá chim xanh
|
|
|
78.
|
Pomacanthus imperator (Bloch, 1787)
|
Cá chim hoàng đế
|
VUA1d B2b +3c
|
|
79.
|
Pygoplites diacanthus (Boddaert, 1772)
|
Cá chim xanh nắp mang tròn
|
VUA1d B2b +3c
|
|
39
|
Labridae
|
Họ Cá bằng chài
|
|
|
80.
|
Bodianus axillaris (Bennett, 1831)
|
Cá bằng chài axin
|
VUA1dB2b+3c
|
|
81.
|
Thalassoma lunare (Linnaeus, 1758)
|
Cá bằng chài đầu đen
|
VUA1d B2b+3c
|
|
40
|
Eleotridae
|
Họ Cá bống đen
|
|
|
82.
|
Bostrichthys sinensis Laccpcde, 1802
|
Cá bống bớp
|
CR A1a,c,d E
|
|
XXIII
|
Scorpaeniformes
|
Bộ Cá mù làn
|
|
|
41
|
Triglidae
|
Họ Cá chào mào
|
|
|
83.
|
Satyrichthys rieffeli (Kaup, 1859)
|
Cá chào mào gai
|
VU B1 D1
|
|
XXIV
|
Tetraodontiformes
|
Bộ Cá nóc
|
|
|
42
|
Monacanthidae
|
Họ Cá bò giấy
|
|
|
84.
|
Anacanthus barbatus Gray, 1830
|
Cá bò râu
|
EN A1d D
|
|
85.
|
Oxymonacanthus longirostris (Bloch & Schneider, 1801)
|
Cá bò xanh hoa đỏ
|
VU A1d B2b,e
|
|
43
|
Molidae
|
Họ Cá mặt trăng
|
|
|
86.
|
Masturus lanceolatus (Liénard, 1841)
|
Cá mặt trăng đuôi nhọn
|
EN B1 D
|
|
87.
|
Mola mola (Linnaeus, 1758)
|
Cá mặt trăng
|
EN B1 D
|
|
XXV
|
Lophiiformes
|
Bộ Cá nhái
|
|
|
44
|
Antennariidae
|
Họ Cá lưỡi dong
|
|
|
88.
|
Antennarius striatus (Shaw & Nodder, 1794)
|
Cá lưỡi dong đen
|
VU A1d B2b+3c
|
Thực hiện: Nguyễn Xuân Đồng
|